Khoa học
Công cụ vật lý và hóa học — lực, năng lượng, chuyển động, khí lý tưởng, bước sóng, khối lượng phân tử, giải cho bất kỳ biến nào.
Công cụ tính quãng đường từ vận tốc trung bình (s = ½(u+v)t)
Giải phương trình s = ½(u + v)t để tìm quãng đường, vận tốc đầu, vận tốc cuối, hoặc thời gian bằng trung bình cộng của hai vận tốc, kèm bước giải.
Công cụ tính khối lượng riêng (ρ = m/V)
Tính khối lượng riêng từ khối lượng và thể tích theo công thức ρ = m/V, hoặc biến đổi để tìm khối lượng hoặc thể tích, kèm các bước giải chi tiết.
Công cụ tính quãng đường (s = ut + ½at²)
Giải phương trình động học s = ut + ½at² để tìm quãng đường, vận tốc đầu, gia tốc, hoặc thời gian, kèm các bước giải chi tiết.
Công cụ tính thế năng đàn hồi (U = ½kx²)
Giải công thức thế năng đàn hồi U = ½kx² để tìm năng lượng, độ cứng lò xo hoặc biến dạng. Nhập 2 trong 3 giá trị, công cụ tự tính giá trị còn lại kèm bước giải.
Công cụ tính vận tốc cuối (v = u + at)
Giải phương trình động học v = u + at để tìm vận tốc cuối, vận tốc đầu, gia tốc, hoặc thời gian. Nhập 3 giá trị, xem từng bước giải chi tiết.
Công cụ tính lực (F = ma)
Giải định luật II Newton F = ma để tìm lực, khối lượng, hoặc gia tốc. Nhập 2 trong 3 giá trị, công cụ tự tính giá trị còn lại kèm các bước giải chi tiết.
Công cụ tính lực ma sát (f = μN)
Tính lực ma sát trượt từ hệ số ma sát và phản lực pháp tuyến theo công thức f = μN, hoặc giải ngược để tìm hệ số ma sát hoặc phản lực.
Công cụ tính định luật Hooke (F = kx)
Giải định luật Hooke F = kx để tìm lực đàn hồi, độ cứng lò xo, hoặc độ biến dạng. Nhập 2 trong 3 giá trị, công cụ tự tính giá trị còn lại kèm các bước giải.
Công cụ tính phương trình khí lý tưởng (PV = nRT)
Giải phương trình khí lý tưởng PV = nRT để tìm áp suất, thể tích, số mol, hoặc nhiệt độ. Nhập 3 trong 4 giá trị kèm các bước giải chi tiết.
Công cụ tính xung lượng (J = Ft)
Giải J = Ft để tìm xung lượng, lực, hoặc thời gian. Nhập 2 trong 3 giá trị, công cụ tự tính giá trị còn lại kèm các bước giải và đơn vị rõ ràng.
Công cụ tính định lý xung lượng–động lượng
Giải FΔt = mΔv để tìm lực, khoảng thời gian, khối lượng, hoặc độ thay đổi vận tốc. Nhập 3 trong 4 giá trị, công cụ tự tính giá trị còn lại kèm các bước giải.
Công cụ tính động năng (KE = ½mv²)
Giải công thức động năng KE = ½mv² để tìm động năng, khối lượng, hoặc vận tốc. Nhập 2 trong 3 giá trị, công cụ tự tính giá trị còn lại kèm các bước giải.
Công cụ tính năng lượng nghỉ (E = mc²)
Giải công thức tương đương khối lượng-năng lượng của Einstein E = mc² để tìm năng lượng hoặc khối lượng. Nhập 1 giá trị, công cụ tính ngay giá trị còn lại.
Máy Tính Khối Lượng Phân Tử (Molar Mass)
Tính khối lượng phân tử (khối lượng mol) của công thức hóa học bất kỳ như H2O hay Ca(OH)2 — phân tích từng nguyên tố, khối lượng, và các bước tính chi tiết.
Công cụ tính động lượng (p = mv)
Giải p = mv để tìm động lượng, khối lượng, hoặc vận tốc. Nhập 2 trong 3 giá trị, công cụ tự tính giá trị còn lại kèm các bước giải và đơn vị rõ ràng.
Công cụ tính thế năng (PE = mgh)
Giải công thức thế năng hấp dẫn PE = mgh để tìm thế năng, khối lượng, hoặc độ cao. Nhập 2 trong 3 giá trị, công cụ tự tính giá trị còn lại kèm các bước giải.
Công cụ tính áp suất (P = F/A)
Giải P = F/A để tìm áp suất, lực, hoặc diện tích. Nhập 2 trong 3 giá trị, công cụ tự tính giá trị còn lại theo đơn vị pascal kèm các bước giải chi tiết.
Công cụ tính vận tốc bình phương (v² = u² + 2as)
Giải phương trình động học v² = u² + 2as để tìm vận tốc cuối, vận tốc đầu, gia tốc, hoặc quãng đường — không cần biết thời gian.
Công cụ tính bước sóng (λ = v/f)
Tính bước sóng từ tốc độ sóng và tần số theo công thức λ = v/f, hoặc giải ngược để tìm tốc độ hoặc tần số, kèm các bước giải chi tiết.
Công cụ tính trọng lượng (W = mg)
Tính trọng lượng từ khối lượng bằng W = mg, hoặc tìm khối lượng từ trọng lượng đã biết. Dùng gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s² kèm các bước giải chi tiết.
Công cụ tính công (W = Fs)
Giải công thức tính công W = Fs để tìm công, lực, hoặc quãng đường. Nhập 2 trong 3 giá trị, công cụ tự tính giá trị còn lại kèm các bước giải chi tiết.