Hình học
Khoảng cách, trung điểm, độ dốc, diện tích và các công cụ hình học tọa độ, hình phẳng cho điểm, đường thẳng và hình dạng.
Máy Tính Hình Vành Khuyên: Diện Tích, Bán Kính, Chu Vi
Tính diện tích, bán kính và chu vi hình vành khuyên (vành khăn) — phần nằm giữa hai hình tròn đồng tâm — từ bất kỳ hai đại lượng đã biết, kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Hình Con Nhộng: Thể Tích, Diện Tích
Tính thể tích, diện tích mặt và chu vi của hình con nhộng (viên nang) từ bán kính và chiều dài phần thân hình trụ, kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Hình Tròn: Bán Kính, Đường Kính, Chu Vi, Diện Tích
Tính đường kính, chu vi và diện tích hình tròn từ bất kỳ một đại lượng đã biết — bán kính, đường kính, chu vi hoặc diện tích — kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Hình Nón: Thể Tích, Đường Sinh, Diện Tích
Tính thể tích, đường sinh, diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình nón từ bán kính, chiều cao, đường sinh hoặc thể tích, kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Hình Nón Cụt: Thể Tích Và Diện Tích
Tính đường sinh, thể tích, diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón cụt từ hai bán kính đáy và chiều cao, kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Hình Trụ: Thể Tích Và Diện Tích Toàn Phần
Tính thể tích, diện tích xung quanh, diện tích đáy và diện tích toàn phần của hình trụ từ bán kính và chiều cao, kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Khoảng Cách Giữa Hai Điểm
Tính khoảng cách chính xác giữa hai điểm (x1,y1) và (x2,y2) trên mặt phẳng tọa độ bằng định lý Pythagore, kèm căn thức rút gọn và giá trị thập phân từng bước.
Máy Tính Khoảng Cách Hai Điểm Trong Không Gian
Tính khoảng cách chính xác giữa hai điểm (x1,y1,z1) và (x2,y2,z2) trong không gian 3 chiều bằng định lý Pythagore, kèm căn thức rút gọn và giá trị thập phân.
Máy Tính Khối Lập Phương: Thể Tích, Diện Tích, Đường Chéo
Tính thể tích, diện tích toàn phần, đường chéo mặt và đường chéo khối của khối lập phương từ một đại lượng đã biết — cạnh, đường chéo, diện tích hoặc thể tích.
Máy Tính Hình Bán Cầu: Thể Tích, Diện Tích Toàn Phần
Tính thể tích, diện tích mặt cong, diện tích đáy, diện tích toàn phần và chu vi đáy của hình bán cầu từ bán kính, kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Tam Giác Đều: Diện Tích, Chiều Cao, Chu Vi
Tính diện tích, chiều cao và chu vi tam giác đều từ bất kỳ một đại lượng đã biết — cạnh, chu vi, nửa chu vi, diện tích hoặc chiều cao — kèm kết quả chính xác.
Máy Tính Hàm Lượng Giác Ngược (arcsin, arccos, arctan)
Tìm góc từ giá trị sin, cos, tan, cotang, sec, cosec — arcsin, arccos, arctan, arccot, arcsec, arccsc theo độ, radian, và bội số π chính xác.
Máy Tính Tam Giác Cân: Diện Tích, Chiều Cao, Góc
Tính diện tích, chiều cao, chu vi và các góc của tam giác cân từ cạnh bên và cạnh đáy — kết quả căn thức chính xác, rút gọn tối giản.
Máy Tính Định Lý Cosin: Giải Tam Giác SSS & SAS
Giải tam giác từ ba cạnh (SSS) hoặc hai cạnh và góc xen giữa (SAS) bằng định lý cosin — tính mọi cạnh, mọi góc và diện tích của tam giác.
Máy Tính Định Lý Sin: Giải Tam Giác AAS, ASA & SSA
Giải tam giác từ hai góc và một cạnh (AAS/ASA) hoặc hai cạnh và một góc không xen giữa (SSA) bằng định lý sin — bao gồm cả ca mơ hồ của SSA.
Máy Tính Trung Điểm
Tính trung điểm chính xác giữa hai tọa độ (x1,y1) và (x2,y2), hoặc tìm điểm đầu mút còn thiếu khi biết một đầu mút và trung điểm.
Máy Tính Hình Bình Hành: Diện Tích, Cao, Đường Chéo
Tính diện tích hình bình hành từ đáy và chiều cao, hoặc tính diện tích, chiều cao, các góc và cả hai đường chéo từ hai cạnh và góc xen giữa, kèm các bước giải.
Máy Tính Hình Chóp Cụt Đáy Vuông: Thể Tích
Tính diện tích đáy trên, đáy dưới và thể tích của hình chóp cụt đáy vuông từ cạnh đáy trên, cạnh đáy dưới và chiều cao, kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Hình Chữ Nhật: Diện Tích, Chu Vi, Đường Chéo
Tính diện tích, chu vi và đường chéo hình chữ nhật từ hai cạnh, diện tích, chu vi hoặc đường chéo kèm một cạnh — kèm các bước giải chi tiết, chính xác.
Máy Tính Hình Hộp Chữ Nhật: Thể Tích, Diện Tích, Đường Chéo
Tính thể tích, diện tích toàn phần và đường chéo không gian của hình hộp chữ nhật từ dài, rộng, cao — hoặc tính ngược từ thể tích, diện tích hoặc đường chéo.
Máy Tính Đa Giác Đều: Cạnh, Diện Tích, Góc
Tính cạnh, bán kính nội tiếp (apothem), bán kính ngoại tiếp, diện tích và góc trong/ngoài của đa giác đều bất kỳ (3 đến 1000 cạnh) từ một đại lượng đã biết.
Máy Tính Định Lý Pythagore: Cạnh Huyền, Cạnh Góc Vuông
Tính cạnh huyền tam giác vuông từ hai cạnh góc vuông, hoặc tìm cạnh còn thiếu từ cạnh huyền và một cạnh — kèm căn thức rút gọn, giải từng bước.
Máy Tính Hình Thoi: Diện Tích, Đường Chéo, Chu Vi
Tính diện tích hình thoi từ cạnh và chiều cao, từ hai đường chéo, hoặc từ cạnh và góc — kèm chu vi, chiều cao, các góc và cả hai đường chéo, có lời giải.
Máy Tính Tam Giác Vuông: Cạnh, Diện Tích, Góc
Giải tam giác vuông từ hai cạnh góc vuông hoặc một cạnh góc vuông và cạnh huyền — tính cạnh còn lại, chu vi, diện tích, ba đường cao và hai góc nhọn.
Máy Tính Độ Dốc (Hệ Số Góc)
Tính độ dốc giữa hai điểm (x1,y1) và (x2,y2) dưới dạng phân số tối giản chính xác, kèm phương trình điểm-dốc, dốc-giao trục và dạng chuẩn tắc.
Máy Tính Hình Cầu: Thể Tích, Diện Tích, Chu Vi
Tính thể tích, diện tích mặt và chu vi hình cầu từ bất kỳ một đại lượng đã biết — bán kính, thể tích, diện tích hoặc chu vi — kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Hình Vuông: Diện Tích, Chu Vi, Đường Chéo
Tính diện tích, chu vi và đường chéo hình vuông từ bất kỳ một đại lượng đã biết — cạnh, đường chéo, chu vi hoặc diện tích — kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Hình Chóp Đáy Vuông: Thể Tích Và Diện Tích
Tính thể tích, diện tích đáy, trung đoạn, diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình chóp đáy vuông từ cạnh đáy và chiều cao, kèm các bước giải chi tiết.
Máy Tính Hình Sân Vận Động: Diện Tích và Chu Vi
Tính diện tích và chu vi hình sân vận động (hình viên thuốc) từ bán kính đầu tròn và chiều dài phần chữ nhật, hoặc tính ngược từ diện tích hay chu vi đã biết.
Máy Tính Hình Thang: Diện Tích, Đường Trung Bình
Tính diện tích hình thang từ hai đáy và chiều cao, hoặc tìm đáy còn thiếu, chiều cao còn thiếu từ diện tích — kèm đường trung bình, có lời giải từng bước.
Máy Tính Giải Tam Giác Tổng Quát (SSS–AAA)
Giải bất kỳ tam giác nào từ 3 dữ kiện đã biết — SSS, SAS, ASA, AAS, SSA, hoặc AAA — cho ra đủ cạnh, góc, diện tích, chu vi và bán kính.
Máy Tính Lăng Trụ Tam Giác: Thể Tích & Diện Tích
Tính thể tích, diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của lăng trụ tam giác từ ba cạnh đáy và chiều cao lăng trụ — kết quả chính xác bằng công thức Heron.
Máy Tính Hàm Lượng Giác (sin, cos, tan)
Tính sin, cos, tan, cotang, sec, cosec cho mọi góc — nhập độ, radian, hoặc bội số π (ví dụ 1/6 cho π/6). Giá trị đúng cho góc đặc biệt.
Máy Tính Tỉ Số Lượng Giác Tam Giác Vuông
Tính đầy đủ sáu tỉ số lượng giác — sin, cos, tan, cotang, sec, cosec — từ hai cạnh bất kỳ của tam giác vuông, kèm góc nhọn θ tương ứng.
Máy Tính Ống (Hình Trụ Rỗng): Thể Tích Và Diện Tích
Tính độ dày thành, diện tích mặt cắt, thể tích và chu vi của ống (hình trụ rỗng) từ bán kính ngoài, bán kính trong và chiều cao, kèm các bước giải chi tiết.